подки́дыш
Dấu sắc trên подки́дыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подки́дыш nghĩa là đứa con rơi, con bị bỏ rơi.
Nghĩa của подки́дыш
Danh từ
- Đứa con rơi, con bị bỏ rơi.
Biến cách của подки́дыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подки́дыш | подки́дыши |
| Sinh cách кого? чего? | подки́дыша | подки́дышей |
| Tặng cách кому? чему? | подки́дышу | подки́дышам |
| Đối cách кого? что? | подки́дыша | подки́дышей |
| Công cụ cách кем? чем? | подки́дышем | подки́дышами |
| Giới cách о ком? о чём? | подки́дыше | подки́дышах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подки́дыш
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подкидыш nghĩa là gì?
подкидыш (danh từ) nghĩa là đứa con rơi, con bị bỏ rơi.
подкидыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подки́дыш (phiên âm Latinh podkídyš, IPA [pɐtˈkʲidɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.