TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкова́ть

thể hoàn thành
podkovátʹ[pətkɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкова́ть nghĩa là đóng móng, bịt sắt.

Nghĩa của подкова́ть

Thể hoàn thành của подко́вывать.

Động từ

  1. Đóng móng [ngựa], bịt sắt.

Cặp thể của подкова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подкова́ть

NgôiTương lai
яподкую́
тыподкуёшь
он / она́ / оно́подкуёт
мыподкуём
выподкуёте
они́подкую́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подкова́л
Giống cái (она́)подкова́ла
Giống trung (оно́)подкова́ло
Số nhiều (они́)подкова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подку́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подку́йте

Câu hỏi thường gặp

подковать nghĩa là gì?

подковать (động từ) nghĩa là đóng móng, bịt sắt.

подковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкова́ть (phiên âm Latinh podkovátʹ, IPA [pətkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.