подко́ва
Dấu sắc trên подко́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подко́ва nghĩa là móng sắt, sắt móng ngựa, cá.
Nghĩa của подко́ва
Danh từ
- к копыту [cái] móng sắt, sắt móng ngựa; móng ngựa ((viết tắt)).
- к подмётке, каблуку [cái] cá.
- набива́ть подко́выđóng cá
Biến cách của подко́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подко́ва | подко́вы |
| Sinh cách кого? чего? | подко́вы | подко́в |
| Tặng cách кому? чему? | подко́ве | подко́вам |
| Đối cách кого? что? | подко́ву | подко́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | подко́вой | подко́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | подко́ве | подко́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подко́ва
Đồng nghĩa
Họ từ của подко́ва
Câu hỏi thường gặp
подкова nghĩa là gì?
подкова (danh từ) nghĩa là móng sắt, sắt móng ngựa, cá.
подкова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подко́ва (phiên âm Latinh podkóva, IPA [pɐtˈkovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.