TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подко́ва

giống cáibất động vật
podkóva[pɐtˈkovə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подко́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подко́ва nghĩa là móng sắt, sắt móng ngựa, cá.

Nghĩa của подко́ва

Danh từ

  1. к копыту [cái] móng sắt, sắt móng ngựa; móng ngựa ((viết tắt)).
  2. к подмётке, каблуку [cái] cá.
    • набива́ть подко́выđóng cá

Biến cách của подко́ва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подко́ваподко́вы
Sinh cách кого? чего?подко́выподко́в
Tặng cách кому? чему?подко́веподко́вам
Đối cách кого? что?подко́вуподко́вы
Công cụ cách кем? чем?подко́войподко́вами
Giới cách о ком? о чём?подко́веподко́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подко́ва

Đồng nghĩa

Họ từ của подко́ва

Câu hỏi thường gặp

подкова nghĩa là gì?

подкова (danh từ) nghĩa là móng sắt, sắt móng ngựa, cá.

подкова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подко́ва (phiên âm Latinh podkóva, IPA [pɐtˈkovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.