подлежа́щее
giống trungbất động vật
podležáščeje[pədlʲɪˈʐaɕːɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подлежа́щее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подлежа́щее nghĩa là chủ ngữ.
Nghĩa của подлежа́щее
Danh từ
- Chủ ngữ.
Biến cách của подлежа́щее (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подлежа́щее | подлежа́щие |
| Sinh cách кого? чего? | подлежа́щего | подлежа́щих |
| Tặng cách кому? чему? | подлежа́щему | подлежа́щим |
| Đối cách кого? что? | подлежа́щее | подлежа́щие |
| Công cụ cách кем? чем? | подлежа́щим | подлежа́щими |
| Giới cách о ком? о чём? | подлежа́щем | подлежа́щих |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подлежа́щее
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подлежащее nghĩa là gì?
подлежащее (danh từ) nghĩa là chủ ngữ.
подлежащее đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подлежа́щее (phiên âm Latinh podležáščeje, IPA [pədlʲɪˈʐaɕːɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.