TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дополне́ние

giống trungbất động vật
dopolnénije[dəpɐɫˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дополне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дополне́ние nghĩa là thêm vào, bổ sung.

Nghĩa của дополне́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyết.
  2. то, что дополняет [điều, đoạn, phần] thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyết.
    • грам.bổ ngữ, tân ngữ
    • ко́свенное дополне́ниеbổ ngữ (tân ngữ) gián tiếp
    • прямо́е дополне́ниеbổ ngữ (tân ngữ) trực tiếp

Biến cách của дополне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дополне́ниедополне́ния
Sinh cách кого? чего?дополне́ниядополне́ний
Tặng cách кому? чему?дополне́ниюдополне́ниям
Đối cách кого? что?дополне́ниедополне́ния
Công cụ cách кем? чем?дополне́ниемдополне́ниями
Giới cách о ком? о чём?дополне́ниидополне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дополне́ние

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của дополне́ние

Câu ví dụ với дополне́ние

  • В дополнение к английскому я изучаю французский. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416014

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дополнение nghĩa là gì?

дополнение (danh từ) nghĩa là thêm vào, bổ sung.

дополнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дополне́ние (phiên âm Latinh dopolnénije, IPA [dəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.