дополне́ние
Dấu sắc trên дополне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дополне́ние nghĩa là thêm vào, bổ sung.
Nghĩa của дополне́ние
Danh từ
- действие [sự] thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyết.
- то, что дополняет [điều, đoạn, phần] thêm vào, bổ sung, bổ khuyết, phụ thêm, phụ khuyết.
- грам.bổ ngữ, tân ngữ
- ко́свенное дополне́ниеbổ ngữ (tân ngữ) gián tiếp
- прямо́е дополне́ниеbổ ngữ (tân ngữ) trực tiếp
Biến cách của дополне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дополне́ние | дополне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дополне́ния | дополне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дополне́нию | дополне́ниям |
| Đối cách кого? что? | дополне́ние | дополне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дополне́нием | дополне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дополне́нии | дополне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дополне́ние
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của дополне́ние
Câu ví dụ với дополне́ние
- В дополнение к английскому я изучаю французский. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416014
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дополнение nghĩa là gì?
дополнение (danh từ) nghĩa là thêm vào, bổ sung.
дополнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дополне́ние (phiên âm Latinh dopolnénije, IPA [dəpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.