TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подобостра́стный

podobostrástnyj[pədəbɐˈstrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подобостра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подобостра́стный nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.

Nghĩa của подобостра́стный

Tính từ

  1. Quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi, bợ đỡ.

Biến cách của подобостра́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподобостра́стныйподобостра́стноеподобостра́стнаяподобостра́стные
Sinh cáchподобостра́стногоподобостра́стногоподобостра́стнойподобостра́стных
Tặng cáchподобостра́стномуподобостра́стномуподобостра́стнойподобостра́стным
Đối cáchподобостра́стный / подобостра́стногоподобостра́стноеподобостра́стнуюподобостра́стные / подобостра́стных
Công cụ cáchподобостра́стнымподобостра́стнымподобостра́стнойподобостра́стными
Giới cáchподобостра́стномподобостра́стномподобостра́стнойподобостра́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подобостра́стный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подобострастный nghĩa là gì?

подобострастный (tính từ) nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.

подобострастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подобостра́стный (phiên âm Latinh podobostrástnyj, IPA [pədəbɐˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.