подобостра́стный
Dấu sắc trên подобостра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подобостра́стный nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.
Nghĩa của подобостра́стный
Tính từ
- Quỵ lụy, khúm núm, xun xoe, luồn cúi, bợ đỡ.
Biến cách của подобостра́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подобостра́стный | подобостра́стное | подобостра́стная | подобостра́стные |
| Sinh cách | подобостра́стного | подобостра́стного | подобостра́стной | подобостра́стных |
| Tặng cách | подобостра́стному | подобостра́стному | подобостра́стной | подобостра́стным |
| Đối cách | подобостра́стный / подобостра́стного | подобостра́стное | подобостра́стную | подобостра́стные / подобостра́стных |
| Công cụ cách | подобостра́стным | подобостра́стным | подобостра́стной | подобостра́стными |
| Giới cách | подобостра́стном | подобостра́стном | подобостра́стной | подобостра́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подобостра́стный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подобострастный nghĩa là gì?
подобострастный (tính từ) nghĩa là quỵ lụy, khúm núm.
подобострастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подобостра́стный (phiên âm Latinh podobostrástnyj, IPA [pədəbɐˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.