TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подосла́ть

thể hoàn thành
podoslátʹ[pədɐsˈɫatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подосла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подосла́ть nghĩa là mật phái, mật sai.

Nghĩa của подосла́ть

Thể hoàn thành của подсыла́ть.

Động từ

  1. Mật phái, mật sai, bí mật sai... đi.

Cặp thể của подосла́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подосла́ть

NgôiTương lai
яподошлю́
тыподошлёшь
он / она́ / оно́подошлёт
мыподошлём
выподошлёте
они́подошлю́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подосла́л
Giống cái (она́)подосла́ла
Giống trung (оно́)подосла́ло
Số nhiều (они́)подосла́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подошли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подошли́те

Câu hỏi thường gặp

подослать nghĩa là gì?

подослать (động từ) nghĩa là mật phái, mật sai.

подослать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подосла́ть (phiên âm Latinh podoslátʹ, IPA [pədɐsˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.