TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подпи́сываться

thể chưa hoàn thành
podpísyvatʹsja[pɐtˈpʲisɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подпи́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подпи́сываться nghĩa là ký, ký tên, nhận mua, đặt mua.

Nghĩa của подпи́сываться

Động từ

  1. ставить подпись Ký, ký tên.
  2. Nhận mua, đặt mua. на + đối cách
    • подписа́ться на заёмnhận mua công trái
    • подписа́ться кого́-л. на газе́туđặt mua báo, mua báo dài hạn

Cặp thể của подпи́сываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подпи́сываться

NgôiHiện tại
яподпи́сываюсь
тыподпи́сываешься
он / она́ / оно́подпи́сывается
мыподпи́сываемся
выподпи́сываетесь
они́подпи́сываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подписываться.

Quá khứ

Giống đực (он)подпи́сывался
Giống cái (она́)подпи́сывалась
Giống trung (оно́)подпи́сывалось
Số nhiều (они́)подпи́сывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подпи́сывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подпи́сывайтесь

Họ từ của подпи́сываться

Câu hỏi thường gặp

подписываться nghĩa là gì?

подписываться (động từ) nghĩa là ký, ký tên, nhận mua, đặt mua.

подписываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подпи́сываться (phiên âm Latinh podpísyvatʹsja, IPA [pɐtˈpʲisɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.