подпи́сываться
Dấu sắc trên подпи́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпи́сываться nghĩa là ký, ký tên, nhận mua, đặt mua.
Nghĩa của подпи́сываться
Động từ
- ставить подпись Ký, ký tên.
- Nhận mua, đặt mua. на + đối cách
- подписа́ться на заёмnhận mua công trái
- подписа́ться кого́-л. на газе́туđặt mua báo, mua báo dài hạn
Cặp thể của подпи́сываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подпи́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подпи́сываюсь |
| ты | подпи́сываешься |
| он / она́ / оно́ | подпи́сывается |
| мы | подпи́сываемся |
| вы | подпи́сываетесь |
| они́ | подпи́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подписываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подпи́сывался |
| Giống cái (она́) | подпи́сывалась |
| Giống trung (оно́) | подпи́сывалось |
| Số nhiều (они́) | подпи́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подпи́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подпи́сывайтесь |
Họ từ của подпи́сываться
Câu hỏi thường gặp
подписываться nghĩa là gì?
подписываться (động từ) nghĩa là ký, ký tên, nhận mua, đặt mua.
подписываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпи́сываться (phiên âm Latinh podpísyvatʹsja, IPA [pɐtˈpʲisɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.