TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́дпись

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pódpisʹ[ˈpotpʲɪsʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́дпись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́дпись nghĩa là ký, ký tên, chữ ký.

Nghĩa của по́дпись

Danh từ

  1. действие [sự] ký, ký tên.
    • отпра́вить докуме́нт на подписьđưa công văn đi ký
  2. собственноручная Chữ ký.
    • ста́витьсвою́ подписьký tên
    • за по́дписью кого́-л.có chữ ký của ai, do ai ký
    • без по́дписиnặc danh, vô danh, không có chữ ký
  3. надпись Dòng chữ [ghi], hàng chữ [ghi].

Biến cách của по́дпись (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́дписьпо́дписи
Sinh cách кого? чего?по́дписипо́дписей
Tặng cách кому? чему?по́дписипо́дписям
Đối cách кого? что?по́дписьпо́дписи
Công cụ cách кем? чем?по́дписьюпо́дписями
Giới cách о ком? о чём?по́дписипо́дписях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́дпись

Câu ví dụ với по́дпись

  • Мне нужна ваша подпись на письме, чтобы я мог отправить его. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подпись nghĩa là gì?

подпись (danh từ) nghĩa là ký, ký tên, chữ ký.

подпись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́дпись (phiên âm Latinh pódpisʹ, IPA [ˈpotpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.