по́дпись
Dấu sắc trên по́дпись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́дпись nghĩa là ký, ký tên, chữ ký.
Nghĩa của по́дпись
Danh từ
- действие [sự] ký, ký tên.
- отпра́вить докуме́нт на подписьđưa công văn đi ký
- собственноручная Chữ ký.
- ста́витьсвою́ подписьký tên
- за по́дписью кого́-л.có chữ ký của ai, do ai ký
- без по́дписиnặc danh, vô danh, không có chữ ký
- надпись Dòng chữ [ghi], hàng chữ [ghi].
Biến cách của по́дпись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́дпись | по́дписи |
| Sinh cách кого? чего? | по́дписи | по́дписей |
| Tặng cách кому? чему? | по́дписи | по́дписям |
| Đối cách кого? что? | по́дпись | по́дписи |
| Công cụ cách кем? чем? | по́дписью | по́дписями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́дписи | по́дписях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́дпись
Câu ví dụ với по́дпись
- Мне нужна ваша подпись на письме, чтобы я мог отправить его. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подпись nghĩa là gì?
подпись (danh từ) nghĩa là ký, ký tên, chữ ký.
подпись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́дпись (phiên âm Latinh pódpisʹ, IPA [ˈpotpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.