TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подпи́ска

giống cáibất động vật
podpíska[pɐtˈpʲiskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подпи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подпи́ска nghĩa là nhận mua, đặt mua, cam kết, cam đoan.

Nghĩa của подпи́ска

Danh từ

  1. [Sự, giấy] nhận mua, đặt mua.
    • подпи́ска на заём[sự] nhận mua công trái
    • подпи́ска на газе́ту[sự] đặt mua báo, mua báo dài hạn
    • получа́ть журна́лы по подпи́скеnhận được những tạp chí đã đặt mua
  2. письменное обязательство [tờ, giấy] cam kết, cam đoan.
    • дать подпи́скуlàm tờ cam kết, làm giấy cam đoan
    • подпи́ска о невы́ездеgiấy cam kết không ra đi

Biến cách của подпи́ска (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подпи́скаподпи́ски
Sinh cách кого? чего?подпи́скиподпи́сок
Tặng cách кому? чему?подпи́скеподпи́скам
Đối cách кого? что?подпи́скуподпи́ски
Công cụ cách кем? чем?подпи́скойподпи́сками
Giới cách о ком? о чём?подпи́скеподпи́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của подпи́ска

Câu hỏi thường gặp

подписка nghĩa là gì?

подписка (danh từ) nghĩa là nhận mua, đặt mua, cam kết, cam đoan.

подписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подпи́ска (phiên âm Latinh podpíska, IPA [pɐtˈpʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.