подпо́льщик
Dấu sắc trên подпо́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпо́льщик nghĩa là Hoạt động viên bí mật, người hoạt động bí mật.
Nghĩa của подпо́льщик
Danh từ
- Hoạt động viên bí mật, người hoạt động bí mật.
Biến cách của подпо́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпо́льщик | подпо́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | подпо́льщика | подпо́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | подпо́льщику | подпо́льщикам |
| Đối cách кого? что? | подпо́льщика | подпо́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подпо́льщиком | подпо́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подпо́льщике | подпо́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của подпо́льщик
Câu hỏi thường gặp
подпольщик nghĩa là gì?
подпольщик (danh từ) nghĩa là Hoạt động viên bí mật, người hoạt động bí mật.
подпольщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпо́льщик (phiên âm Latinh podpólʹščik, IPA [pɐtˈpolʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.