подража́тель
Dấu sắc trên подража́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подража́тель nghĩa là người bắt chước, người mô phỏng.
Nghĩa của подража́тель
Danh từ
- Người bắt chước, người mô phỏng.
Biến cách của подража́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подража́тель | подража́тели |
| Sinh cách кого? чего? | подража́теля | подража́телей |
| Tặng cách кому? чему? | подража́телю | подража́телям |
| Đối cách кого? что? | подража́теля | подража́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | подража́телем | подража́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | подража́теле | подража́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подража́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подражатель nghĩa là gì?
подражатель (danh từ) nghĩa là người bắt chước, người mô phỏng.
подражатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подража́тель (phiên âm Latinh podražátelʹ, IPA [pədrɐˈʐatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.