TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подрывно́й

podryvnój[pədrɨvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подрывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подрывно́й nghĩa là làm nổ, phá họai.

Nghĩa của подрывно́й

Tính từ

  1. Thuộc về phá nổ, làm nổ, phá họai, bắn mìn, nổ mìn, phá.
    • подрывны́е рабо́ты(mỏ) công việc bắn mìn (nổ mìn)
  2. nghĩa bóng [để, nhằm] phá hoại.
    • подрывна́я де́ятельностьhoạt động phá hoại

Biến cách của подрывно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподрывно́йподрывно́еподрывна́яподрывны́е
Sinh cáchподрывно́гоподрывно́гоподрывно́йподрывны́х
Tặng cáchподрывно́муподрывно́муподрывно́йподрывны́м
Đối cáchподрывно́й / подрывно́гоподрывно́еподрывну́юподрывны́е / подрывны́х
Công cụ cáchподрывны́мподрывны́мподрывно́йподрывны́ми
Giới cáchподрывно́мподрывно́мподрывно́йподрывны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подрывно́й

Câu hỏi thường gặp

подрывной nghĩa là gì?

подрывной (tính từ) nghĩa là làm nổ, phá họai.

подрывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подрывно́й (phiên âm Latinh podryvnój, IPA [pədrɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.