подрывно́й
Dấu sắc trên подрывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подрывно́й nghĩa là làm nổ, phá họai.
Nghĩa của подрывно́й
Tính từ
- Thuộc về phá nổ, làm nổ, phá họai, bắn mìn, nổ mìn, phá.
- подрывны́е рабо́ты(mỏ) công việc bắn mìn (nổ mìn)
- nghĩa bóng [để, nhằm] phá hoại.
- подрывна́я де́ятельностьhoạt động phá hoại
Biến cách của подрывно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подрывно́й | подрывно́е | подрывна́я | подрывны́е |
| Sinh cách | подрывно́го | подрывно́го | подрывно́й | подрывны́х |
| Tặng cách | подрывно́му | подрывно́му | подрывно́й | подрывны́м |
| Đối cách | подрывно́й / подрывно́го | подрывно́е | подрывну́ю | подрывны́е / подрывны́х |
| Công cụ cách | подрывны́м | подрывны́м | подрывно́й | подрывны́ми |
| Giới cách | подрывно́м | подрывно́м | подрывно́й | подрывны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подрывно́й
Câu hỏi thường gặp
подрывной nghĩa là gì?
подрывной (tính từ) nghĩa là làm nổ, phá họai.
подрывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подрывно́й (phiên âm Latinh podryvnój, IPA [pədrɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.