TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсинить

thể hoàn thành
podsinitʹ giọng máy của trình duyệt

подсинить nghĩa là lơ.

Nghĩa của подсинить

Nghĩa lấy theo mục синить.

Động từ

  1. Lơ.

Câu hỏi thường gặp

подсинить nghĩa là gì?

подсинить (động từ) nghĩa là lơ.

подсинить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсинить (phiên âm Latinh podsinitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.