TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсластить

thể hoàn thành
podslastitʹ giọng máy của trình duyệt

подсластить nghĩa là làm ngọt hơn.

Nghĩa của подсластить

Nghĩa lấy theo mục подслащивать.

Động từ

  1. Làm ngọt hơn; (nghĩa bóng) làm dịu hơn.

Câu hỏi thường gặp

подсластить nghĩa là gì?

подсластить (động từ) nghĩa là làm ngọt hơn.

подсластить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсластить (phiên âm Latinh podslastitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.