TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсолить

thể hoàn thành
podsolitʹ giọng máy của trình duyệt

подсолить nghĩa là cho thêm muối, nêm thêm muối.

Nghĩa của подсолить

Nghĩa lấy theo mục подсаливать.

Động từ

  1. Cho thêm muối, nêm thêm muối.

Câu hỏi thường gặp

подсолить nghĩa là gì?

подсолить (động từ) nghĩa là cho thêm muối, nêm thêm muối.

подсолить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсолить (phiên âm Latinh podsolitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.