подсти́лка
Dấu sắc trên подсти́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсти́лка nghĩa là nệm, đệm.
Nghĩa của подсти́лка
Danh từ
- Nệm, đệm; (для скота) ổ rơm, đồ độn chuồng, đồ lót chuồng.
Biến cách của подсти́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсти́лка | подсти́лки |
| Sinh cách кого? чего? | подсти́лки | подсти́лок |
| Tặng cách кому? чему? | подсти́лке | подсти́лкам |
| Đối cách кого? что? | подсти́лку | подсти́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | подсти́лкой | подсти́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | подсти́лке | подсти́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của подсти́лка
Câu hỏi thường gặp
подстилка nghĩa là gì?
подстилка (danh từ) nghĩa là nệm, đệm.
подстилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсти́лка (phiên âm Latinh podstílka, IPA [pɐt͡sʲˈsʲtʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.