TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подурнеть

thể hoàn thành
podurnetʹ giọng máy của trình duyệt

подурнеть nghĩa là mất duyên dáng, xấu đi.

Nghĩa của подурнеть

Nghĩa lấy theo mục дурнеть.

Động từ

  1. Mất duyên dáng, xấu đi.

Câu hỏi thường gặp

подурнеть nghĩa là gì?

подурнеть (động từ) nghĩa là mất duyên dáng, xấu đi.

подурнеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подурнеть (phiên âm Latinh podurnetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.