подчинённость
giống cáibất động vật
podčinjónnostʹ[pət͡ɕːɪˈnʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
подчинённость nghĩa là tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc.
Nghĩa của подчинённость
Danh từ
- Tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc.
Biến cách của подчинённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подчинённость | подчинённости |
| Sinh cách кого? чего? | подчинённости | подчинённостей |
| Tặng cách кому? чему? | подчинённости | подчинённостям |
| Đối cách кого? что? | подчинённость | подчинённости |
| Công cụ cách кем? чем? | подчинённостью | подчинённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | подчинённости | подчинённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подчинённость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подчинённость nghĩa là gì?
подчинённость (danh từ) nghĩa là tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc.
подчинённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подчинённость (phiên âm Latinh podčinjónnostʹ, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.