TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчинённость

giống cáibất động vật
podčinjónnostʹ[pət͡ɕːɪˈnʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

подчинённость nghĩa là tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của подчинённость

Danh từ

  1. Tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc.

Biến cách của подчинённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подчинённостьподчинённости
Sinh cách кого? чего?подчинённостиподчинённостей
Tặng cách кому? чему?подчинённостиподчинённостям
Đối cách кого? что?подчинённостьподчинённости
Công cụ cách кем? чем?подчинённостьюподчинённостями
Giới cách о ком? о чём?подчинённостиподчинённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подчинённость

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подчинённость nghĩa là gì?

подчинённость (danh từ) nghĩa là tình trạng phụ thuộc, lệ thuộc.

подчинённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчинённость (phiên âm Latinh podčinjónnostʹ, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.