подшива́ть
Dấu sắc trên подшива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подшива́ть nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, viền.
Nghĩa của подшива́ть
Động từ
- с изнанки, снизу Khâu... vào trong, đính... vào trong.
- подшива́ть подкла́дку к пальто́khâu vải lót vào trong áo bành tô
- подрубать Viền.
- бумаги Đóng... lại, đính... vào.
- подши́ть газе́ты за ме́сяцđóng những tờ báo trong tháng lại [thành tập]
- подшива́ть докуме́нт к де́луđính tài liệu vào tập hồ sơ
Cặp thể của подшива́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подшива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подшива́ю |
| ты | подшива́ешь |
| он / она́ / оно́ | подшива́ет |
| мы | подшива́ем |
| вы | подшива́ете |
| они́ | подшива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подшивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подшива́л |
| Giống cái (она́) | подшива́ла |
| Giống trung (оно́) | подшива́ло |
| Số nhiều (они́) | подшива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подшива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подшива́йте |
Họ từ của подшива́ть
Câu hỏi thường gặp
подшивать nghĩa là gì?
подшивать (động từ) nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, viền.
подшивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подшива́ть (phiên âm Latinh podšivátʹ, IPA [pət͡ʂʂɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.