TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подшива́ть

thể chưa hoàn thành
podšivátʹ[pət͡ʂʂɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подшива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подшива́ть nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, viền.

Nghĩa của подшива́ть

Động từ

  1. с изнанки, снизу Khâu... vào trong, đính... vào trong.
    • подшива́ть подкла́дку к пальто́khâu vải lót vào trong áo bành tô
  2. подрубать Viền.
  3. бумаги Đóng... lại, đính... vào.
    • подши́ть газе́ты за ме́сяцđóng những tờ báo trong tháng lại [thành tập]
    • подшива́ть докуме́нт к де́луđính tài liệu vào tập hồ sơ

Cặp thể của подшива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подшива́ть

NgôiHiện tại
яподшива́ю
тыподшива́ешь
он / она́ / оно́подшива́ет
мыподшива́ем
выподшива́ете
они́подшива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подшивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подшива́л
Giống cái (она́)подшива́ла
Giống trung (оно́)подшива́ло
Số nhiều (они́)подшива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подшива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подшива́йте

Họ từ của подшива́ть

Câu hỏi thường gặp

подшивать nghĩa là gì?

подшивать (động từ) nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, viền.

подшивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подшива́ть (phiên âm Latinh podšivátʹ, IPA [pət͡ʂʂɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.