подёнщица
giống cáiđộng vật
podjónščica
giọng máy của trình duyệt
подёнщица nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.
Nghĩa của подёнщица
Nghĩa lấy theo mục подёнщик.
Danh từ
- Người làm công nhật, người làm công ngày, công nhân ăn lương ngày.
Biến cách của подёнщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подёнщица | подёнщицы |
| Sinh cách кого? чего? | подёнщицы | подёнщиц |
| Tặng cách кому? чему? | подёнщице | подёнщицам |
| Đối cách кого? что? | подёнщицу | подёнщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | подёнщицей | подёнщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | подёнщице | подёнщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подёнщица nghĩa là gì?
подёнщица (danh từ) nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.
подёнщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёнщица (phiên âm Latinh podjónščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.