TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подёнщица

giống cáiđộng vật
podjónščica giọng máy của trình duyệt

подёнщица nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.

Nghĩa của подёнщица

Nghĩa lấy theo mục подёнщик.

Danh từ

  1. Người làm công nhật, người làm công ngày, công nhân ăn lương ngày.

Biến cách của подёнщица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подёнщицаподёнщицы
Sinh cách кого? чего?подёнщицыподёнщиц
Tặng cách кому? чему?подёнщицеподёнщицам
Đối cách кого? что?подёнщицуподёнщиц
Công cụ cách кем? чем?подёнщицейподёнщицами
Giới cách о ком? о чём?подёнщицеподёнщицах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

подёнщица nghĩa là gì?

подёнщица (danh từ) nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.

подёнщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подёнщица (phiên âm Latinh podjónščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.