пожа́тие
giống trungbất động vật
požátije[pɐˈʐatʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пожа́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожа́тие nghĩa là sự nắm chặt, nắm.
Nghĩa của пожа́тие
Danh từ
- Sự nắm chặt, nắm.
- пожатие руки́[sự, cái] bắt tay
Biến cách của пожа́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пожа́тие | пожа́тия |
| Sinh cách кого? чего? | пожа́тия | пожа́тий |
| Tặng cách кому? чему? | пожа́тию | пожа́тиям |
| Đối cách кого? что? | пожа́тие | пожа́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | пожа́тием | пожа́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пожа́тии | пожа́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пожа́тие
Câu hỏi thường gặp
пожатие nghĩa là gì?
пожатие (danh từ) nghĩa là sự nắm chặt, nắm.
пожатие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожа́тие (phiên âm Latinh požátije, IPA [pɐˈʐatʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.