TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позаба́вить

thể hoàn thành
pozabávitʹ[pəzɐˈbavʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позаба́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позаба́вить nghĩa là giải trí, làm vui.

Nghĩa của позаба́вить

Động từ

  1. Giải trí, làm vui. + đối cách

Cặp thể của позаба́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ позаба́вить

NgôiTương lai
япозаба́влю
тыпозаба́вишь
он / она́ / оно́позаба́вит
мыпозаба́вим
выпозаба́вите
они́позаба́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)позаба́вил
Giống cái (она́)позаба́вила
Giống trung (оно́)позаба́вило
Số nhiều (они́)позаба́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)позаба́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)позаба́вьте

Câu hỏi thường gặp

позабавить nghĩa là gì?

позабавить (động từ) nghĩa là giải trí, làm vui.

позабавить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позаба́вить (phiên âm Latinh pozabávitʹ, IPA [pəzɐˈbavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.