позволя́ть
Dấu sắc trên позволя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позволя́ть nghĩa là cho phép, tạo điều kiện.
Nghĩa của позволя́ть
Động từ
- Д В, Д +инф. Cho phép.
- Д +инф.; давать возможность Cho phép, tạo điều kiện.
- но́вая те́хника позво́лит досро́чно вы́полнить планkỹ thuật mới sẽ cho phép (tạo điều kiện) hoàn thành kế hoạch trước thời hạn
- е́сли вре́мя позво́литnếu thì giờ [sẽ] cho phép
Cặp thể của позволя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ позволя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | позволя́ю |
| ты | позволя́ешь |
| он / она́ / оно́ | позволя́ет |
| мы | позволя́ем |
| вы | позволя́ете |
| они́ | позволя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + позволять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | позволя́л |
| Giống cái (она́) | позволя́ла |
| Giống trung (оно́) | позволя́ло |
| Số nhiều (они́) | позволя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | позволя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | позволя́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позволя́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với позволя́ть
- Мы не собираемся позволять это Тому. Bọn mình không thể để Tom làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5453940
- Моя мать не позволяет нам держать животных в доме. Mẹ tôi sẽ không cho chúng tôi nuôi thú cưng trong nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
позволять nghĩa là gì?
позволять (động từ) nghĩa là cho phép, tạo điều kiện.
позволять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позволя́ть (phiên âm Latinh pozvoljátʹ, IPA [pəzvɐˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.