ра́нний
Dấu sắc trên ра́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́нний nghĩa là sớm, đầu, sơ kỳ, đầu kỳ.
Nghĩa của ра́нний
Tính từ
- о начальной поре Sớm, đầu.
- ра́нняя о́сеньđầu thu
- ра́нним у́тром[vào] sáng sớm, [lúc] tảng sáng
- ра́нней весно́йvào đầu xuân
- о начальном процессе Sơ kỳ, đầu kỳ, lúc mới đầu, ở thời kỳ đầu.
- первый по времени Đầu tiên.
- ра́ннийфеодали́змchủ nghĩa phong kiến sơ kỳ
- ра́нние произведе́ние Пу́шкинаnhững tác phẩm đầu tiên (đầu tay) của Pu-skin
- преждевременный Non, sớm.
- ра́нняя смерть[sự] chết non, chết yểu
- появляющийся раньше других Sớm, đầu mùa.
- ра́нние цветы́hoa đầu mùa
- ра́нняя пшени́цаlúa mì sớm
- из молоды́х, да ра́нний!trẻ mà láo!
Biến cách của ра́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́нний | ра́ннее | ра́нняя | ра́нние |
| Sinh cách | ра́ннего | ра́ннего | ра́нней | ра́нних |
| Tặng cách | ра́ннему | ра́ннему | ра́нней | ра́нним |
| Đối cách | ра́нний / ра́ннего | ра́ннее | ра́ннюю | ра́нние / ра́нних |
| Công cụ cách | ра́нним | ра́нним | ра́нней | ра́нними |
| Giới cách | ра́ннем | ра́ннем | ра́нней | ра́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ра́нний
| So sánh hơn | ра́ньше |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́нний
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ра́нний
- Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
- Кто рано встаёт, тому Бог даёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398500
- Кто рано встаёт, тому Бог подаёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1977915
- Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230640
- Том решил уйти с работы рано. Tom đã quyết định ra về sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007264
- Моя мама всегда встаёт рано утром. Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3492835
- Я не хочу жениться слишком рано. Tôi không muốn cưới quá sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333047
- У нас в стране лето раннее. Mùa hè bắt đầu sớm hơn ở đất nước tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6567994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ранний nghĩa là gì?
ранний (tính từ) nghĩa là sớm, đầu, sơ kỳ, đầu kỳ.
ранний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́нний (phiên âm Latinh ránnij, IPA [ˈranʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.