позднова́тый
Dấu sắc trên позднова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позднова́тый nghĩa là muộn màng.
Nghĩa của позднова́тый
Tính từ
- Muộn màng.
Biến cách của позднова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позднова́тый | позднова́тое | позднова́тая | позднова́тые |
| Sinh cách | позднова́того | позднова́того | позднова́той | позднова́тых |
| Tặng cách | позднова́тому | позднова́тому | позднова́той | позднова́тым |
| Đối cách | позднова́тый / позднова́того | позднова́тое | позднова́тую | позднова́тые / позднова́тых |
| Công cụ cách | позднова́тым | позднова́тым | позднова́той | позднова́тыми |
| Giới cách | позднова́том | позднова́том | позднова́той | позднова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позднова́тый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поздноватый nghĩa là gì?
поздноватый (tính từ) nghĩa là muộn màng.
поздноватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позднова́тый (phiên âm Latinh pozdnovátyj, IPA [pəznɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.