TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позднова́тый

pozdnovátyj[pəznɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позднова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позднова́тый nghĩa là muộn màng.

Nghĩa của позднова́тый

Tính từ

  1. Muộn màng.

Biến cách của позднова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпозднова́тыйпозднова́тоепозднова́таяпозднова́тые
Sinh cáchпозднова́тогопозднова́тогопозднова́тойпозднова́тых
Tặng cáchпозднова́томупозднова́томупозднова́тойпозднова́тым
Đối cáchпозднова́тый / позднова́тогопозднова́тоепозднова́туюпозднова́тые / позднова́тых
Công cụ cáchпозднова́тымпозднова́тымпозднова́тойпозднова́тыми
Giới cáchпозднова́томпозднова́томпозднова́тойпозднова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позднова́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

поздноватый nghĩa là gì?

поздноватый (tính từ) nghĩa là muộn màng.

поздноватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позднова́тый (phiên âm Latinh pozdnovátyj, IPA [pəznɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.