познава́ть
Dấu sắc trên познава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
познава́ть nghĩa là nhận thức, tìm hiểu, hiểu biết, biết rõ.
Nghĩa của познава́ть
Động từ
- прибретать знания Nhận thức, tìm hiểu.
- хорошо узнавать Hiểu biết, biết rõ, hiểu rõ, hiểu biết.
- познава́ть зако́ны приро́дыnhận thức những quy luật của thiên nhiên
- испытывать, переживать Nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởng.
- познава́ть го́речь оступле́нияnếm mùi cay đắng của việc rút lui
- познава́ть ра́дость свобо́дного труда́hưởng niểm vui của lao động tự do
Chia động từ познава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | познаю́ |
| ты | познаёшь |
| он / она́ / оно́ | познаёт |
| мы | познаём |
| вы | познаёте |
| они́ | познаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + познавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | познава́л |
| Giống cái (она́) | познава́ла |
| Giống trung (оно́) | познава́ло |
| Số nhiều (они́) | познава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | познава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | познава́йте |
Họ từ của познава́ть
Câu ví dụ với познава́ть
- Кто учится – познаёт, кто идёт – достигает. Có học thi mới biết, có đi thì mới đến.Tatoeba #5106128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
познавать nghĩa là gì?
познавать (động từ) nghĩa là nhận thức, tìm hiểu, hiểu biết, biết rõ.
познавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là познава́ть (phiên âm Latinh poznavátʹ, IPA [pəznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.