TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

познава́ть

thể chưa hoàn thành
poznavátʹ[pəznɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên познава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

познава́ть nghĩa là nhận thức, tìm hiểu, hiểu biết, biết rõ.

Nghĩa của познава́ть

Động từ

  1. прибретать знания Nhận thức, tìm hiểu.
  2. хорошо узнавать Hiểu biết, biết rõ, hiểu rõ, hiểu biết.
    • познава́ть зако́ны приро́дыnhận thức những quy luật của thiên nhiên
  3. испытывать, переживать Nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởng.
    • познава́ть го́речь оступле́нияnếm mùi cay đắng của việc rút lui
    • познава́ть ра́дость свобо́дного труда́hưởng niểm vui của lao động tự do

Chia động từ познава́ть

NgôiHiện tại
япознаю́
тыпознаёшь
он / она́ / оно́познаёт
мыпознаём
выпознаёте
они́познаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + познавать.

Quá khứ

Giống đực (он)познава́л
Giống cái (она́)познава́ла
Giống trung (оно́)познава́ло
Số nhiều (они́)познава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)познава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)познава́йте

Họ từ của познава́ть

Câu ví dụ với познава́ть

  • Кто учится – познаёт, кто идёт – достигает. Có học thi mới biết, có đi thì mới đến.Tatoeba #5106128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

познавать nghĩa là gì?

познавать (động từ) nghĩa là nhận thức, tìm hiểu, hiểu biết, biết rõ.

познавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là познава́ть (phiên âm Latinh poznavátʹ, IPA [pəznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.