TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кида́ть

thể chưa hoàn thành
kidátʹ[kʲɪˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кида́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кида́ть nghĩa là ném, quăng, hắt, đưa.

Nghĩa của кида́ть

Động từ

  1. бросать Ném, quăng, quẳng, vứt, liệng, tung, lăng.
    • кида́ть ка́мешки в во́дуném đá xuống nước
    • обыкн. безл.lắc mạnh, chao mạnh
    • су́дно кида́ло из стороны́ в сто́ронуtàu thủy [bị] lắc mạnh từ bên này sang bên kia
  2. швырять, устремлять Hắt, đưa. + đối cách
    • кида́ть теньhắt bóng tối
    • кида́ть взглядđưa mắt nhìn
  3. швырять Vứt, quẳng, vứt lung tung. + đối cách
    • соба́ке костьvứt (quẳng) xương cho chó
    • меня́ кида́ет в сонtôi buồn ngủ
    • его́ кида́ет в дрожьnó run

Cặp thể của кида́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ кида́ть

NgôiHiện tại
якида́ю
тыкида́ешь
он / она́ / оно́кида́ет
мыкида́ем
выкида́ете
они́кида́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кидать.

Quá khứ

Giống đực (он)кида́л
Giống cái (она́)кида́ла
Giống trung (оно́)кида́ло
Số nhiều (они́)кида́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кида́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кида́йте

Họ từ của кида́ть

Câu hỏi thường gặp

кидать nghĩa là gì?

кидать (động từ) nghĩa là ném, quăng, hắt, đưa.

кидать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кида́ть (phiên âm Latinh kidátʹ, IPA [kʲɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.