TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поклоня́ться

thể chưa hoàn thành
poklonjátʹsja[pəkɫɐˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поклоня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поклоня́ться nghĩa là tôn thờ, thờ phụng, sùng bái, tôn sùng.

Nghĩa của поклоня́ться

Động từ

  1. Tôn thờ, thờ phụng, tôn sùng, sùng bái. + tặng cách
  2. относиться с благоговением Sùng bái, tôn sùng, tôn kính, sùng kính, sùng mộ, hâm mộ, hết sức yêu chuộng; phục sát đất ((khẩu ngữ)). + tặng cách

Cặp thể của поклоня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поклоня́ться

NgôiHiện tại
япоклоня́юсь
тыпоклоня́ешься
он / она́ / оно́поклоня́ется
мыпоклоня́емся
выпоклоня́етесь
они́поклоня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поклоняться.

Quá khứ

Giống đực (он)поклоня́лся
Giống cái (она́)поклоня́лась
Giống trung (оно́)поклоня́лось
Số nhiều (они́)поклоня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поклоня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поклоня́йтесь

Câu hỏi thường gặp

поклоняться nghĩa là gì?

поклоняться (động từ) nghĩa là tôn thờ, thờ phụng, sùng bái, tôn sùng.

поклоняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поклоня́ться (phiên âm Latinh poklonjátʹsja, IPA [pəkɫɐˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.