TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поко́й

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pokój[pɐˈkoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поко́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поко́й nghĩa là tĩnh mịch, yên lặng, đứng yên, bất động.

Nghĩa của поко́й

Danh từ

  1. тишина [sự, cảnh] tĩnh mịch, yên lặng, yên tĩnh.
  2. неподвижность [trạng thái, sự] đứng yên, bất động, tĩnh.
  3. спокойствие [sự] bình yên, yên tĩnh, yên ổn, yên.
    • больно́му необходи́м по́лный поко́йbệnh nhân cần được hoàn toàn yên tĩnh
    • смути́ть че́й-л. поко́йphá hoại sự yên tĩnh của ai
  4. cũ комната [căn] phòng, buồng.
    • не дава́ть поко́я кому́-л.không để ai được yên
    • оствля́ть кого́-л. в поко́еđể cho ai được yên
    • уйти́ на поко́йvề hưu, về vườn
    • приёмный поко́йphòng tiếp nhận bệnh nhân, nơi nhận người bệnh

Biến cách của поко́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поко́йпоко́и
Sinh cách кого? чего?поко́япоко́ев
Tặng cách кому? чему?поко́юпоко́ям
Đối cách кого? что?поко́йпоко́и
Công cụ cách кем? чем?поко́емпоко́ями
Giới cách о ком? о чём?поко́епоко́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поко́й

Câu ví dụ với поко́й

  • Оставь её в покое или пожалеешь. Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5329341
  • Почему ты не оставишь Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2635520
  • Почему вы не оставите Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884169
  • Оставь меня в покое! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467503
  • Оставьте меня в покое! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2105025
  • Почему бы тебе не оставить Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884170
  • Почему бы вам не оставить Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884171
  • Оставь меня в покое, чтобы я мог немного поспать. Để yên cho tôi ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318977

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

покой nghĩa là gì?

покой (danh từ) nghĩa là tĩnh mịch, yên lặng, đứng yên, bất động.

покой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поко́й (phiên âm Latinh pokój, IPA [pɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.