поко́й
Dấu sắc trên поко́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поко́й nghĩa là tĩnh mịch, yên lặng, đứng yên, bất động.
Nghĩa của поко́й
Danh từ
- тишина [sự, cảnh] tĩnh mịch, yên lặng, yên tĩnh.
- неподвижность [trạng thái, sự] đứng yên, bất động, tĩnh.
- спокойствие [sự] bình yên, yên tĩnh, yên ổn, yên.
- больно́му необходи́м по́лный поко́йbệnh nhân cần được hoàn toàn yên tĩnh
- смути́ть че́й-л. поко́йphá hoại sự yên tĩnh của ai
- cũ комната [căn] phòng, buồng.
- не дава́ть поко́я кому́-л.không để ai được yên
- оствля́ть кого́-л. в поко́еđể cho ai được yên
- уйти́ на поко́йvề hưu, về vườn
- приёмный поко́йphòng tiếp nhận bệnh nhân, nơi nhận người bệnh
Biến cách của поко́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поко́й | поко́и |
| Sinh cách кого? чего? | поко́я | поко́ев |
| Tặng cách кому? чему? | поко́ю | поко́ям |
| Đối cách кого? что? | поко́й | поко́и |
| Công cụ cách кем? чем? | поко́ем | поко́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | поко́е | поко́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поко́й
Câu ví dụ với поко́й
- Оставь её в покое или пожалеешь. Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5329341
- Почему ты не оставишь Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2635520
- Почему вы не оставите Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884169
- Оставь меня в покое! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467503
- Оставьте меня в покое! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2105025
- Почему бы тебе не оставить Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884170
- Почему бы вам не оставить Тома в покое? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884171
- Оставь меня в покое, чтобы я мог немного поспать. Để yên cho tôi ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318977
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
покой nghĩa là gì?
покой (danh từ) nghĩa là tĩnh mịch, yên lặng, đứng yên, bất động.
покой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поко́й (phiên âm Latinh pokój, IPA [pɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.