TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

покоси́ться

thể hoàn thành
pokosítʹsja[pəkɐˈsʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên покоси́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

покоси́ться nghĩa là nghiêng, nghiêng mình, nghé, liếc.

Nghĩa của покоси́ться

Thể hoàn thành của коси́ться.

Động từ

  1. Nghiêng, nghiêng mình.
  2. Nghé, liếc, liếc mắt, liếc nhìn, nhìn nghiêng.
  3. искривиться [bị] xiêu, vẹo, nghiêng, lệch, vênh, xiêu vẹo, nghiêng lệch.

Cặp thể của покоси́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ покоси́ться

NgôiTương lai
япокошу́сь
тыпокоси́шься
он / она́ / оно́покоси́тся
мыпокоси́мся
выпокоси́тесь
они́покося́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)покоси́лся
Giống cái (она́)покоси́лась
Giống trung (оно́)покоси́лось
Số nhiều (они́)покоси́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)покоси́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)покоси́тесь

Câu hỏi thường gặp

покоситься nghĩa là gì?

покоситься (động từ) nghĩa là nghiêng, nghiêng mình, nghé, liếc.

покоситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là покоси́ться (phiên âm Latinh pokosítʹsja, IPA [pəkɐˈsʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.