поле́мика
Dấu sắc trên поле́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поле́мика nghĩa là cuộc luận chiến, bút chiến.
Nghĩa của поле́мика
Danh từ
- Cuộc luận chiến, bút chiến, tranh luận.
Biến cách của поле́мика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поле́мика | поле́мики |
| Sinh cách кого? чего? | поле́мики | поле́мик |
| Tặng cách кому? чему? | поле́мике | поле́микам |
| Đối cách кого? что? | поле́мику | поле́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | поле́микой | поле́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | поле́мике | поле́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поле́мика
Câu hỏi thường gặp
полемика nghĩa là gì?
полемика (danh từ) nghĩa là cuộc luận chiến, bút chiến.
полемика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поле́мика (phiên âm Latinh polémika, IPA [pɐˈlʲemʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.