полеми́ческий
Dấu sắc trên полеми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полеми́ческий nghĩa là bút chiến, tranh luận.
Nghĩa của полеми́ческий
Tính từ
- Có tính chất luận chiến, bút chiến, tranh luận.
Biến cách của полеми́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полеми́ческий | полеми́ческое | полеми́ческая | полеми́ческие |
| Sinh cách | полеми́ческого | полеми́ческого | полеми́ческой | полеми́ческих |
| Tặng cách | полеми́ческому | полеми́ческому | полеми́ческой | полеми́ческим |
| Đối cách | полеми́ческий / полеми́ческого | полеми́ческое | полеми́ческую | полеми́ческие / полеми́ческих |
| Công cụ cách | полеми́ческим | полеми́ческим | полеми́ческой | полеми́ческими |
| Giới cách | полеми́ческом | полеми́ческом | полеми́ческой | полеми́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của полеми́ческий
Câu hỏi thường gặp
полемический nghĩa là gì?
полемический (tính từ) nghĩa là bút chiến, tranh luận.
полемический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полеми́ческий (phiên âm Latinh polemíčeskij, IPA [pəlʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.