политзэ́к
Dấu sắc trên политзэ́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
политзэ́к nghĩa là tù nhân chính trị.
Nghĩa của политзэ́к
Danh từ
- Tù nhân chính trị.
Biến cách của политзэ́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | политзэ́к | политзэ́ки |
| Sinh cách кого? чего? | политзэ́ка | политзэ́ков |
| Tặng cách кому? чему? | политзэ́ку | политзэ́кам |
| Đối cách кого? что? | политзэ́ка | политзэ́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | политзэ́ком | политзэ́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | политзэ́ке | политзэ́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với политзэ́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
политзэк nghĩa là gì?
политзэк (danh từ) nghĩa là tù nhân chính trị.
политзэк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là политзэ́к (phiên âm Latinh politzɛ́k, IPA [pɐˌlʲid͡zˈzɛk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.