поло́вник
giống đựcbất động vật
polóvnik[pɐˈɫovnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поло́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поло́вник nghĩa là môi, muôi.
Nghĩa của поло́вник
Danh từ
- [Cái, chiếc] môi, muôi.
Biến cách của поло́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поло́вник | поло́вники |
| Sinh cách кого? чего? | поло́вника | поло́вников |
| Tặng cách кому? чему? | поло́внику | поло́вникам |
| Đối cách кого? что? | поло́вник | поло́вники |
| Công cụ cách кем? чем? | поло́вником | поло́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | поло́внике | поло́вниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поло́вник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
половник nghĩa là gì?
половник (danh từ) nghĩa là môi, muôi.
половник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поло́вник (phiên âm Latinh polóvnik, IPA [pɐˈɫovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.