поварёшка
giống cáibất động vật
povarjóška[pəvɐˈrʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
поварёшка nghĩa là môi, giá.
Nghĩa của поварёшка
Danh từ
- Môi, giá, muôi, vá.
Biến cách của поварёшка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поварёшка | поварёшки |
| Sinh cách кого? чего? | поварёшки | поварёшек |
| Tặng cách кому? чему? | поварёшке | поварёшкам |
| Đối cách кого? что? | поварёшку | поварёшки |
| Công cụ cách кем? чем? | поварёшкой | поварёшками |
| Giới cách о ком? о чём? | поварёшке | поварёшках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поварёшка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поварёшка nghĩa là gì?
поварёшка (danh từ) nghĩa là môi, giá.
поварёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поварёшка (phiên âm Latinh povarjóška, IPA [pəvɐˈrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.