полти́нник
Dấu sắc trên полти́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полти́нник nghĩa là năm hào, năm mươi cô pếch.
Nghĩa của полти́нник
Danh từ
- Năm hào, năm mươi cô pếch; (монета) đồng năm hào, đồng năm mươi cô pếch.
Biến cách của полти́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полти́нник | полти́нники |
| Sinh cách кого? чего? | полти́нника | полти́нников |
| Tặng cách кому? чему? | полти́ннику | полти́нникам |
| Đối cách кого? что? | полти́нник | полти́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | полти́нником | полти́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | полти́ннике | полти́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полти́нник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полтинник nghĩa là gì?
полтинник (danh từ) nghĩa là năm hào, năm mươi cô pếch.
полтинник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полти́нник (phiên âm Latinh poltínnik, IPA [pɐɫˈtʲinʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.