TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полугра́мотный

polugrámotnyj[pəɫʊˈɡramətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полугра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полугра́мотный nghĩa là biết chữ sơ sơ, ít học.

Nghĩa của полугра́мотный

Tính từ

  1. Biết chữ sơ sơ, ít học.

Biến cách của полугра́мотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполугра́мотныйполугра́мотноеполугра́мотнаяполугра́мотные
Sinh cáchполугра́мотногополугра́мотногополугра́мотнойполугра́мотных
Tặng cáchполугра́мотномуполугра́мотномуполугра́мотнойполугра́мотным
Đối cáchполугра́мотный / полугра́мотногополугра́мотноеполугра́мотнуюполугра́мотные / полугра́мотных
Công cụ cáchполугра́мотнымполугра́мотнымполугра́мотнойполугра́мотными
Giới cáchполугра́мотномполугра́мотномполугра́мотнойполугра́мотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полугра́мотный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

полуграмотный nghĩa là gì?

полуграмотный (tính từ) nghĩa là biết chữ sơ sơ, ít học.

полуграмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полугра́мотный (phiên âm Latinh polugrámotnyj, IPA [pəɫʊˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.