полугра́мотный
Dấu sắc trên полугра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полугра́мотный nghĩa là biết chữ sơ sơ, ít học.
Nghĩa của полугра́мотный
Tính từ
- Biết chữ sơ sơ, ít học.
Biến cách của полугра́мотный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полугра́мотный | полугра́мотное | полугра́мотная | полугра́мотные |
| Sinh cách | полугра́мотного | полугра́мотного | полугра́мотной | полугра́мотных |
| Tặng cách | полугра́мотному | полугра́мотному | полугра́мотной | полугра́мотным |
| Đối cách | полугра́мотный / полугра́мотного | полугра́мотное | полугра́мотную | полугра́мотные / полугра́мотных |
| Công cụ cách | полугра́мотным | полугра́мотным | полугра́мотной | полугра́мотными |
| Giới cách | полугра́мотном | полугра́мотном | полугра́мотной | полугра́мотных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полугра́мотный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
полуграмотный nghĩa là gì?
полуграмотный (tính từ) nghĩa là biết chữ sơ sơ, ít học.
полуграмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полугра́мотный (phiên âm Latinh polugrámotnyj, IPA [pəɫʊˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.