получа́тельница
Dấu sắc trên получа́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
получа́тельница nghĩa là người nhận, người lĩnh.
Nghĩa của получа́тельница
Nghĩa lấy theo mục получатель.
Danh từ
- Người nhận, người lĩnh, người tiếp nhận.
Biến cách của получа́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | получа́тельница | получа́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | получа́тельницы | получа́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | получа́тельнице | получа́тельницам |
| Đối cách кого? что? | получа́тельницу | получа́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | получа́тельницей | получа́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | получа́тельнице | получа́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
получательница nghĩa là gì?
получательница (danh từ) nghĩa là người nhận, người lĩnh.
получательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là получа́тельница (phiên âm Latinh polučátelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.