TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

получи́ть

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
polučítʹ[pəɫʊˈt͡ɕitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên получи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

получи́ть nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.

Nghĩa của получи́ть

Động từ

  1. Nhận, lĩnh, thu.
  2. Nhận được.

Cặp thể của получи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ получи́ть

NgôiTương lai
яполучу́
тыполу́чишь
он / она́ / оно́полу́чит
мыполу́чим
выполу́чите
они́полу́чат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)получи́л
Giống cái (она́)получи́ла
Giống trung (оно́)получи́ло
Số nhiều (они́)получи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)получи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)получи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với получи́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với получи́ть

  • Я хотел бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586832
  • Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586833
  • Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357555
  • Я недостаточно взрослый, чтобы получить водительские права. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8236717
  • Она практикуется в английском языке, чтобы потом получить лучшую работу. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446973
  • Когда вы получили моё письмо? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4326491
  • Я получил четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284280
  • Я получила четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

получить nghĩa là gì?

получить (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.

получить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là получи́ть (phiên âm Latinh polučítʹ, IPA [pəɫʊˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.