получи́ть
Dấu sắc trên получи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
получи́ть nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.
Nghĩa của получи́ть
Động từ
- Nhận, lĩnh, thu.
- Nhận được.
Cặp thể của получи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ получи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | получу́ |
| ты | полу́чишь |
| он / она́ / оно́ | полу́чит |
| мы | полу́чим |
| вы | полу́чите |
| они́ | полу́чат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | получи́л |
| Giống cái (она́) | получи́ла |
| Giống trung (оно́) | получи́ло |
| Số nhiều (они́) | получи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | получи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | получи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với получи́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với получи́ть
- Я хотел бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586832
- Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586833
- Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357555
- Я недостаточно взрослый, чтобы получить водительские права. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8236717
- Она практикуется в английском языке, чтобы потом получить лучшую работу. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446973
- Когда вы получили моё письмо? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4326491
- Я получил четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284280
- Я получила четвёрку по физике. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
получить nghĩa là gì?
получить (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.
получить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là получи́ть (phiên âm Latinh polučítʹ, IPA [pəɫʊˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.