TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полёвка

giống cáiđộng vật
poljóvka[pɐˈlʲɵfkə] giọng máy của trình duyệt

полёвка nghĩa là chuột đồng.

Nghĩa của полёвка

Danh từ

  1. Chuột đồng.

Biến cách của полёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?полёвкаполёвки
Sinh cách кого? чего?полёвкиполёвок
Tặng cách кому? чему?полёвкеполёвкам
Đối cách кого? что?полёвкуполёвок
Công cụ cách кем? чем?полёвкойполёвками
Giới cách о ком? о чём?полёвкеполёвках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của полёвка

Câu hỏi thường gặp

полёвка nghĩa là gì?

полёвка (danh từ) nghĩa là chuột đồng.

полёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полёвка (phiên âm Latinh poljóvka, IPA [pɐˈlʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.