полёвка
giống cáiđộng vật
poljóvka[pɐˈlʲɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
полёвка nghĩa là chuột đồng.
Nghĩa của полёвка
Danh từ
- Chuột đồng.
Biến cách của полёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полёвка | полёвки |
| Sinh cách кого? чего? | полёвки | полёвок |
| Tặng cách кому? чему? | полёвке | полёвкам |
| Đối cách кого? что? | полёвку | полёвок |
| Công cụ cách кем? чем? | полёвкой | полёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | полёвке | полёвках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của полёвка
Câu hỏi thường gặp
полёвка nghĩa là gì?
полёвка (danh từ) nghĩa là chuột đồng.
полёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полёвка (phiên âm Latinh poljóvka, IPA [pɐˈlʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.