поме́рить
Dấu sắc trên поме́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́рить nghĩa là đo, đong.
Nghĩa của поме́рить
Động từ
- некоторое время Đo [một lúc], đong [một chốc], đo đạc [một lúc].
Cặp thể của поме́рить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поме́рить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | поме́рю |
| ты | поме́ришь |
| он / она́ / оно́ | поме́рит |
| мы | поме́рим |
| вы | поме́рите |
| они́ | поме́рят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поме́рил |
| Giống cái (она́) | поме́рила |
| Giống trung (оно́) | поме́рило |
| Số nhiều (они́) | поме́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поме́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поме́рьте |
Câu ví dụ với поме́рить
- Я хотела бы померить это платье. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11228799
- Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539622
- Померь это. Это твой размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991762
- Померьте это. Это Ваш размер. Mặc thử đi. Size này vừa với bạn nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12991763
- Я померил ей температуру. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
померить nghĩa là gì?
померить (động từ) nghĩa là đo, đong.
померить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́рить (phiên âm Latinh poméritʹ, IPA [pɐˈmʲerʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.