помеша́тельство
Dấu sắc trên помеша́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помеша́тельство nghĩa là chứng điên rồ, mất trí.
Nghĩa của помеша́тельство
Danh từ
- Chứng điên rồ, mất trí, loạn óc.
Biến cách của помеша́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помеша́тельство | помеша́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | помеша́тельства | помеша́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | помеша́тельству | помеша́тельствам |
| Đối cách кого? что? | помеша́тельство | помеша́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | помеша́тельством | помеша́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | помеша́тельстве | помеша́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của помеша́тельство
Câu hỏi thường gặp
помешательство nghĩa là gì?
помешательство (danh từ) nghĩa là chứng điên rồ, mất trí.
помешательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помеша́тельство (phiên âm Latinh pomešátelʹstvo, IPA [pəmʲɪˈʂatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.