TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помеще́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pomeščénije[pəmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помеще́ние nghĩa là đặt, để, bỏ vốn, để vốn.

Nghĩa của помеще́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đặt, để, xếp.
  2. капитала [sự] bỏ vốn, để vốn, đầu tư.
  3. объявления и т. п. [sự] đăng báo, đăng.
  4. здание Nhà.
  5. комната Buồng, phòng, căn buồng, gian phòng, chỗ ở.
    • жило́е помещениеnhà ở

Biến cách của помеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?помеще́ниепомеще́ния
Sinh cách кого? чего?помеще́нияпомеще́ний
Tặng cách кому? чему?помеще́ниюпомеще́ниям
Đối cách кого? что?помеще́ниепомеще́ния
Công cụ cách кем? чем?помеще́ниемпомеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?помеще́ниипомеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với помеще́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của помеще́ние

Câu ví dụ với помеще́ние

  • Входя в помещение, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458522
  • Снимай головной убор, когда входишь в помещение. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864455
  • Мэри — самая высокая в помещении. Mary là người cao nhất trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

помещение nghĩa là gì?

помещение (danh từ) nghĩa là đặt, để, bỏ vốn, để vốn.

помещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помеще́ние (phiên âm Latinh pomeščénije, IPA [pəmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.