TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помину́тный

pominútnyj[pəmʲɪˈnutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помину́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помину́тный nghĩa là tính theo phút, từng phút, thường xuyên, luôn luôn.

Nghĩa của помину́тный

Tính từ

  1. Tính theo phút, từng phút.
  2. частый, беспрестанный Thường xuyên, luôn luôn, chốc chốc, mỗi lúc.

Biến cách của помину́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпомину́тныйпомину́тноепомину́тнаяпомину́тные
Sinh cáchпомину́тногопомину́тногопомину́тнойпомину́тных
Tặng cáchпомину́тномупомину́тномупомину́тнойпомину́тным
Đối cáchпомину́тный / помину́тногопомину́тноепомину́тнуюпомину́тные / помину́тных
Công cụ cáchпомину́тнымпомину́тнымпомину́тнойпомину́тными
Giới cáchпомину́тномпомину́тномпомину́тнойпомину́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của помину́тный

Câu hỏi thường gặp

поминутный nghĩa là gì?

поминутный (tính từ) nghĩa là tính theo phút, từng phút, thường xuyên, luôn luôn.

поминутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помину́тный (phiên âm Latinh pominútnyj, IPA [pəmʲɪˈnutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.