помину́тный
Dấu sắc trên помину́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помину́тный nghĩa là tính theo phút, từng phút, thường xuyên, luôn luôn.
Nghĩa của помину́тный
Tính từ
- Tính theo phút, từng phút.
- частый, беспрестанный Thường xuyên, luôn luôn, chốc chốc, mỗi lúc.
Biến cách của помину́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | помину́тный | помину́тное | помину́тная | помину́тные |
| Sinh cách | помину́тного | помину́тного | помину́тной | помину́тных |
| Tặng cách | помину́тному | помину́тному | помину́тной | помину́тным |
| Đối cách | помину́тный / помину́тного | помину́тное | помину́тную | помину́тные / помину́тных |
| Công cụ cách | помину́тным | помину́тным | помину́тной | помину́тными |
| Giới cách | помину́тном | помину́тном | помину́тной | помину́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của помину́тный
Câu hỏi thường gặp
поминутный nghĩa là gì?
поминутный (tính từ) nghĩa là tính theo phút, từng phút, thường xuyên, luôn luôn.
поминутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помину́тный (phiên âm Latinh pominútnyj, IPA [pəmʲɪˈnutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.