помо́йка
giống cáibất động vật
pomójka[pɐˈmojkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên помо́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
помо́йка nghĩa là hố rác.
Nghĩa của помо́йка
Danh từ
- Hố rác.
Biến cách của помо́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | помо́йка | помо́йки |
| Sinh cách кого? чего? | помо́йки | помо́ек |
| Tặng cách кому? чему? | помо́йке | помо́йкам |
| Đối cách кого? что? | помо́йку | помо́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | помо́йкой | помо́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | помо́йке | помо́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với помо́йка
Đồng nghĩa
Họ từ của помо́йка
Câu hỏi thường gặp
помойка nghĩa là gì?
помойка (danh từ) nghĩa là hố rác.
помойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là помо́йка (phiên âm Latinh pomójka, IPA [pɐˈmojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.