TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помы́ться

thể hoàn thành
pomýtʹsja[pɐˈmɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помы́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помы́ться nghĩa là rửa ráy, tắm.

Nghĩa của помы́ться

Thể hoàn thành của мы́ться.

Động từ

  1. Rửa ráy, tắm, tắm rửa.

Cặp thể của помы́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ помы́ться

NgôiTương lai
япомо́юсь
тыпомо́ешься
он / она́ / оно́помо́ется
мыпомо́емся
выпомо́етесь
они́помо́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)помы́лся
Giống cái (она́)помы́лась
Giống trung (оно́)помы́лось
Số nhiều (они́)помы́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)помо́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)помо́йтесь

Câu hỏi thường gặp

помыться nghĩa là gì?

помыться (động từ) nghĩa là rửa ráy, tắm.

помыться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помы́ться (phiên âm Latinh pomýtʹsja, IPA [pɐˈmɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.