понима́ние
Dấu sắc trên понима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
понима́ние nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, quan niệm.
Nghĩa của понима́ние
Danh từ
- Sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, hiểu.
- толькование Quan niệm.
- точка зрения Quan điểm.
- маркси́стское понимание исто́рииquan niệm mác-xít về lịch sử
Biến cách của понима́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | понима́ние | понима́ния |
| Sinh cách кого? чего? | понима́ния | понима́ний |
| Tặng cách кому? чему? | понима́нию | понима́ниям |
| Đối cách кого? что? | понима́ние | понима́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | понима́нием | понима́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | понима́нии | понима́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của понима́ние
Câu ví dụ với понима́ние
- Всегда будут существовать вещи, недоступные нашему пониманию. Sẽ luôn có thứ mà chúng ta sẽ không bao giờ hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
понимание nghĩa là gì?
понимание (danh từ) nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, quan niệm.
понимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là понима́ние (phiên âm Latinh ponimánije, IPA [pənʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.