TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

понима́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ponimánije[pənʲɪˈmanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên понима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

понима́ние nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, quan niệm.

Nghĩa của понима́ние

Danh từ

  1. Sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, hiểu.
  2. толькование Quan niệm.
  3. точка зрения Quan điểm.
    • маркси́стское понимание исто́рииquan niệm mác-xít về lịch sử

Biến cách của понима́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?понима́ниепонима́ния
Sinh cách кого? чего?понима́нияпонима́ний
Tặng cách кому? чему?понима́ниюпонима́ниям
Đối cách кого? что?понима́ниепонима́ния
Công cụ cách кем? чем?понима́ниемпонима́ниями
Giới cách о ком? о чём?понима́ниипонима́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của понима́ние

Câu ví dụ với понима́ние

  • Всегда будут существовать вещи, недоступные нашему пониманию. Sẽ luôn có thứ mà chúng ta sẽ không bao giờ hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

понимание nghĩa là gì?

понимание (danh từ) nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết nhận thức, quan niệm.

понимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là понима́ние (phiên âm Latinh ponimánije, IPA [pənʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.