попечи́тельница
Dấu sắc trên попечи́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попечи́тельница nghĩa là người đỡ đầu, người bảo trợ.
Nghĩa của попечи́тельница
Nghĩa lấy theo mục попечитель.
Danh từ
- Người đỡ đầu, người bảo trợ, người giám hộ.
Biến cách của попечи́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попечи́тельница | попечи́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | попечи́тельницы | попечи́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | попечи́тельнице | попечи́тельницам |
| Đối cách кого? что? | попечи́тельницу | попечи́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | попечи́тельницей | попечи́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | попечи́тельнице | попечи́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
попечительница nghĩa là gì?
попечительница (danh từ) nghĩa là người đỡ đầu, người bảo trợ.
попечительница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попечи́тельница (phiên âm Latinh popečítelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.