попечи́тель
Dấu sắc trên попечи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попечи́тель nghĩa là người đỡ đầu, người bảo trợ.
Nghĩa của попечи́тель
Danh từ
- Người đỡ đầu, người bảo trợ, người giám hộ.
Biến cách của попечи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попечи́тель | попечи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | попечи́теля | попечи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | попечи́телю | попечи́телям |
| Đối cách кого? что? | попечи́теля | попечи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | попечи́телем | попечи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | попечи́теле | попечи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của попечи́тель
Câu hỏi thường gặp
попечитель nghĩa là gì?
попечитель (danh từ) nghĩa là người đỡ đầu, người bảo trợ.
попечитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попечи́тель (phiên âm Latinh popečítelʹ, IPA [pəpʲɪˈt͡ɕitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.